XE HƠI ĐỜI CỔ![]()
|
BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE ( đơn vị tính : USD ) |
|
Loại Xe |
Ðời Xe |
Ði 1 ngày trong TP (100 Kms/8 giờ) |
Ði 1/2 ngày trong TP (50 Kms/4 giờ) |
Ðưa đón phi trường (tối đa 3
giờ) |
Ði Ra Ngoài TP (mỗi Km) |
Chi phí ngoài giờ (mỗi giờ) |
Chi phí qua đêm (mỗi đêm) |
Thuê Tháng |
Xe Hoa (kể cả trang trí) |
|
|
Loại
A : The Executive |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Honda Legend |
4 |
1994 |
50 |
30 |
20 |
0,40 |
3 |
15 |
1,200 |
60 |
|
- Honda Passport 4WD |
7 |
1995 |
60 |
40 |
25 |
0,50 |
3 |
15 |
1,600 |
70 |
|
-Toyota Hi-Acc Van |
15 |
1997 |
40 |
25 |
20 |
0,35 |
3 |
15 |
1,100 |
50 |
|
- Nissan Civilian Van |
25 |
1994 |
50 |
30 |
30 |
0,40 |
3 |
15 |
1,300 |
60 |
|
Loại
B : The Executive |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Rolls Royce Silver Spirit |
4 |
1984 |
200 |
120 |
60 |
0,60 |
5 |
20 |
4,500 |
150 |
|
- Mercedes S32o |
4 |
1994 |
150 |
90 |
40 |
0,60 |
5 |
20 |
3,500 |
130 |
|
- Mercedes 500S Stretch Limo. |
7 |
1990 |
180 |
100 |
50 |
0,60 |
5 |
20 |
4,000 |
150 |
|
Loại
C : The Antique - City Drive |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Citroen 1902 |
2 |
1902 |
150 |
90 |
50 |
NA |
NA |
NA |
3,000 |
150 |
|
- Citroen Legere |
4 |
1952 |
80 |
50 |
30 |
NA |
NA |
NA |
1,500 |
90 |
|
- Citroen Normal |
4 |
1953 |
80 |
50 |
30 |
NA |
NA |
NA |
1,500 |
90 |
|
Loại
D : The Sporty - Convertible |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- MGA |
2 |
1960 |
80 |
50 |
30 |
0,35 |
5 |
15 |
1,500 |
80 |
|
- MGB |
2 |
1962 |
80 |
50 |
30 |
0,35 |
5 |
15 |
1,500 |
80 |
|
- Renaul Caravel |
4 |
1954 |
80 |
50 |
30 |
0,35 |
5 |
15 |
1,500 |
80 |
|
Loại
E : The Fun - Soft Top |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Jeep 4 WD |
4 |
1964 |
40 |
30 |
20 |
0,40 |
5 |
15 |
1,000 |
50 |
|
Loại
F : The Mini - City Drive |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mini Cooper |
4 |
1964 |
40 |
30 |
20 |
0,30 |
5 |
15 |
1,000 |
50 |
|
Ghi Chú: Giá Cho
Thuê Tháng (*) Kể cả tài xế |
|
|
1. Giá tiền
này bao gồm lương tài xế và xăng. |
6. Giờ
làm việc hàng ngày : Từ 07:30 sáng đến 5:30
chiều. |
|
2. Số ngày
trong tháng được tính là 26 ngày (đ/v tháng là
30 ngày) và 28 ngày (đ/v tháng là 31 ngày). |
7. Tất
cả tài xế đều có thể giao tiếp
bằng tiếng Anh. |
|
3. Người
thuê xe chịu các chi phí: ăn uống và chỗ
ở cho tài xế khi đi ra ngoài TP, kể cả phí
gửi xe, phí cầu đường, vé qua phà. |
8.
Chấp nhận thẻ tín dụng cộng thêm 3% phí
chuyển đổi. |
|
4. Số Km,
số giờ hoặc ngày trội hơn sẽ
được tính thêm dựa vào các tỷ lệ
trong bảng giá. |
9. Trong trường
hợp có tai nạn, chủ xe không chịu thêm
bất cứ phí tổn nào ngoài số tiền
bồi thường cho hành khách của công ty bảo
hiểm. |
|
5. Thời gian thuê xe hơn 6 giờ được
tính là 1 ngày. |
|
E-Mail
: tnh@ngochung.com - Tel :
(+848) 8255297 - Cell : 091.3741222