|
Cách tính ngày Tết, Ngày trực và Ngày
nhị thập bát tú. |
||||||||||||||||||||||||
|
Bảng kê ngày tiết
theo dương
lịch và ngày khởi đầu trực kiến theo ngày
tiết
|
Tên
ngày tiết khí |
Ngày
dương lịch |
Ngày
khởi đầu trực kiến |
|
Lập
xuân |
4
hoặc 5 tháng 2 |
Dần |
Bảng
đối chiếu Nhị thập bát tú với tuần lễ
|
1 |
Giác
(Mộc) |
thứ
5 |
tốt |
nhưng
kỵ an táng và sửa mộ |
|
8 |
Ðẩu
(mộc) |
thứ
5 |
tốt |
|
|
15 |
Khuê
(mộc) |
thứ
5 |
vừa |
Các việc
xấu, riêng làm nhà, học thi tốt |
|
22 |
Tỉnh
(mộc) |
thứ
5 |
tốt |
|